die korrektur
korrektur
kɔʀɛktu:ɐ̯
kawrektoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "korrektur"trong tiếng Đức

Die Korrektur
01

(bildungssprachlich)  Verbesserung oder Berichtigung von etwas Fehlerhaftem , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
korrektur
dạng số nhiều
Korrekturen
Các ví dụ
Die Korrektur des Zahlendrehers dauerte nur wenige Sekunden. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng