die konjunktur
konjunktur
kɔnjʊnktu:ɐ
kawnyoonktoo

Định nghĩa và ý nghĩa của "konjunktur"trong tiếng Đức

Die Konjunktur
01

tình hình kinh tế, chu kỳ kinh tế

Die gesamtwirtschaftliche Lage eines Landes, die sich in zyklischen Schwankungen zeigt 
die Konjunktur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Konjunktur
dạng số nhiều
Konjunkturen
Các ví dụ
Die Konjunktur in Deutschland zeigt sich stabil. 

Tình hình kinh tế ở Đức cho thấy sự ổn định.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng