die Konjunktur
Pronunciation
/kɔnjʊŋkˈtuːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "konjunktur"trong tiếng Đức

Die Konjunktur
[gender: feminine]
01

tình hình kinh tế, chu kỳ kinh tế

Die gesamtwirtschaftliche Lage eines Landes, die sich in zyklischen Schwankungen zeigt
die Konjunktur definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Konjunktur
dạng số nhiều
Konjunkturen
Các ví dụ
Die schwache Konjunktur beeinflusst den Arbeitsmarkt.
Tình hình kinh tế yếu ảnh hưởng đến thị trường lao động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng