die Kneipe
Pronunciation
/ˈknaɪ̯pə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kneipe"trong tiếng Đức

Die Kneipe
01

quán rượu, quán bar

Ein gemütliches Lokal, wo Alkohol ausgeschenkt und Zeit verbracht wird
die Kneipe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kneipe
dạng số nhiều
Kneipen
Các ví dụ
In der Kneipe spielen sie oft Musik.
Trong quán rượu, họ thường chơi nhạc.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng