Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Kneipe
[gender: feminine]
01
quán rượu, quán bar
Ein gemütliches Lokal, wo Alkohol ausgeschenkt und Zeit verbracht wird
Các ví dụ
In der Kneipe spielen sie oft Musik.
Trong quán rượu, họ thường chơi nhạc.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
quán rượu, quán bar