klug
klug
klu:k
klook

Định nghĩa và ý nghĩa của "klug"trong tiếng Đức

01

thông minh, khôn ngoan

Mit gutem Verstand und Wissen handeln 
klug definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
am klügsten
so sánh hơn
klüger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sie ist sehr klug und lernt schnell. 

Cô ấy rất thông minh và học nhanh.

02

khôn ngoan, thông thái

Auf eine Weise handeln, die durchdacht und vernünftig ist 
klug definition and meaning
Các ví dụ
Er handelte sehr klug in dieser Situation. 

Anh ấy đã hành động rất khôn ngoan trong tình huống này.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng