die klippe
kli
ˈklɪ
kli
ppe
kippekrippeklappe

Định nghĩa và ý nghĩa của "klippe"trong tiếng Đức

Die Klippe
01

vách đá, mỏm đá

Steil aufragender Felsen, meist an einer Küste oder in einem Gebirge 
die Klippe definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Klippe
dạng số nhiều
Klippen
Các ví dụ
Die Klippe ist sehr hoch. 

Vách đá rất cao.

02

tình thế khó khăn, bước đường cùng

schwierige, riskante Lage, die leicht zu Problemen oder Verlusten führen kann 
die Klippe definition and meaning
Các ví dụ
Er steckt in einer Klippe. 

Anh ấy đang ở trong một thế bí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng