das Klavier
Pronunciation
/klaˈviːɐ̯/

Định nghĩa và ý nghĩa của "klavier"trong tiếng Đức

Das Klavier
[gender: neuter]
01

đàn piano, bàn phím

Ein großes Musikinstrument mit Tasten, auf dem man Melodien spielen kann
das Klavier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Klavier(e)s
dạng số nhiều
Klaviere
Các ví dụ
Ich möchte lernen, Klavier zu spielen.
Tôi muốn học chơi piano.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng