der kleiderschrank
kleiderschrank
klaɪdɐʃʁank
klaidshrank

Định nghĩa và ý nghĩa của "kleiderschrank"trong tiếng Đức

Der Kleiderschrank
01

tủ quần áo, tủ đựng quần áo

Ein Möbelstück mit Türen und Fächern, in dem Kleidung aufgehängt oder gelegt wird 
der Kleiderschrank definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kleiderschrank(e)s
dạng số nhiều
Kleiderschränke
Các ví dụ
Der Kleiderschrank steht im Schlafzimmer neben dem Bett. 

Tủ quần áo đứng trong phòng ngủ bên cạnh giường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng