Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Klausur
[gender: feminine]
01
kỳ thi, bài kiểm tra
Eine Prüfung an Schule oder Uni, bei der man unter Aufsicht schriftliche Aufgaben löst
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Klausur
dạng số nhiều
Klausuren
Các ví dụ
Die Klausur dauert 90 Minuten.
Bài thi kéo dài 90 phút.
02
khu vực tách biệt trong tu viện, nơi ẩn tu
Ein abgetrennter Bereich in Klöstern für Rückzug und Meditation
Các ví dụ
Die Klausur dient der spirituellen Einkehr.
Khu vực tách biệt phục vụ cho sự suy ngẫm tâm linh.



























