der Kiosk
Pronunciation
/ˈkiːɔsk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kiosk"trong tiếng Đức

Der Kiosk
[gender: masculine]
01

quầy bán hàng nhỏ, ki-ốt

Ein kleiner Verkaufsstand für Zeitungen, Snacks oder Getränke
der Kiosk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Kiosk(e)s
dạng số nhiều
Kioske
Các ví dụ
Der Kiosk ist rund um die Uhr geöffnet.
Quầy báo mở cửa 24/24.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng