kino
ki
ˈki:
ki
no
no:
no

Định nghĩa và ý nghĩa của "kino"trong tiếng Đức

Das Kino
[gender: neuter]
01

rạp chiếu phim, rạp

Ein Ort, an dem Filme auf einer großen Leinwand gezeigt werden
das Kino definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Kinos
dạng số nhiều
Kinos
Các ví dụ
Das Kino ist sehr voll am Wochenende.
Rạp chiếu phim rất đông vào cuối tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng