die Kartoffel
Pronunciation
/kaʁˈtɔfəl/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kartoffel"trong tiếng Đức

Die Kartoffel
[gender: feminine]
01

khoai tây, củ khoai tây

Eine runde oder ovale Knolle, die man kocht, brät oder backt
die Kartoffel definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kartoffel
dạng số nhiều
Kartoffeln
Các ví dụ
Wir haben viele Kartoffeln im Keller.
Chúng tôi có nhiều khoai tây trong tầng hầm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng