Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Kartoffel
01
khoai tây, củ khoai tây
Eine runde oder ovale Knolle, die man kocht, brät oder backt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kartoffel
dạng số nhiều
Kartoffeln
Các ví dụ
Ich koche heute Kartoffeln zum Abendessen.
Hôm nay tôi nấu khoai tây cho bữa tối.



























