der karpfen
karp
ˈkaʁp
karp
fen
fən
fēn
krapfen

Định nghĩa và ý nghĩa của "karpfen"trong tiếng Đức

Der Karpfen
01

cá chép, cá chép thường

Ein großer Süßwasserfisch, der oft in Teichen lebt 
der Karpfen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Karpfens
dạng số nhiều
Karpfen
Các ví dụ
Im Teich schwimmen viele große Karpfen. 

Trong ao, nhiều con cá chép lớn đang bơi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng