der Karpfen

Định nghĩa và ý nghĩa của "karpfen"trong tiếng Đức

Der Karpfen
01

cá chép, cá chép thường

Ein großer Süßwasserfisch, der oft in Teichen lebt
der Karpfen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Karpfens
dạng số nhiều
Karpfen
Các ví dụ
Mein Opa füttert die Karpfen jeden Tag mit Brot.
Ông tôi cho cá chép ăn bánh mì mỗi ngày.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng