Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Karotte
[gender: feminine]
01
cà rốt, cà rốt
Ein langes, orangefarbenes Gemüse, das oft roh oder gekocht gegessen wird
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Karotte
dạng số nhiều
Karotten
Các ví dụ
Kinder essen oft gerne Karotten als Snack.
Trẻ em thường thích ăn cà rốt như một món ăn nhẹ.



























