Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
kaputt
01
hỏng, không hoạt động
Nicht mehr funktionsfähig
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
kaputtest-
so sánh hơn
kaputter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Mein Laptop ist kaputt!
Máy tính xách tay của tôi kaputt !
02
kiệt sức, mệt nhoài
Sehr müde
Các ví dụ
Nach der Arbeit bin ich immer kaputt.
Sau giờ làm việc, tôi luôn kiệt sức.



























