Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Kampagne
[gender: feminine]
01
chiến dịch, cuộc vận động
Eine geplante Reihe von Aktionen mit einem bestimmten Ziel, oft in Politik, Werbung oder Aktivismus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kampagne
dạng số nhiều
Kampagnen
Các ví dụ
Eine Kampagne für Umweltschutz wurde gestartet.
Một chiến dịch bảo vệ môi trường đã được khởi động.



























