Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Kampagne
01
chiến dịch, cuộc vận động
Eine geplante Reihe von Aktionen mit einem bestimmten Ziel, oft in Politik, Werbung oder Aktivismus
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kampagne
dạng số nhiều
Kampagnen
Các ví dụ
Die politische Kampagne startet nächste Woche.
Chiến dịch chính trị bắt đầu vào tuần tới.



























