die Kampagne
Pronunciation
/kamˈpanjə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kampagne"trong tiếng Đức

Die Kampagne
[gender: feminine]
01

chiến dịch, cuộc vận động

Eine geplante Reihe von Aktionen mit einem bestimmten Ziel, oft in Politik, Werbung oder Aktivismus
die Kampagne definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kampagne
dạng số nhiều
Kampagnen
Các ví dụ
Eine Kampagne für Umweltschutz wurde gestartet.
Một chiến dịch bảo vệ môi trường đã được khởi động.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng