Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Kammer
01
buồng, phòng
Ein kleiner, oft abgetrennter Raum oder funktionaler Raumteil
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Kammer
dạng số nhiều
Kammern
Các ví dụ
Die Archivkammer liegt im Keller des Museums.
Phòng lưu trữ nằm ở tầng hầm của bảo tàng.
02
buồng đạn, khoang nạp đạn
Der hintere Teil eines Schusswaffenlaufs, wo die Patrone platziert wird
Các ví dụ
Die Patrone steckt in der Kammer des Revolvers.
Viên đạn nằm trong buồng đạn của khẩu súng lục.
03
buồng, khoang
Ein Hohlraum in technischen Geräten oder im Körper
Các ví dụ
Die Pumpe hat eine spezielle Kammer für Öl.
Máy bơm có một buồng đặc biệt cho dầu.



























