kaltblütig
Pronunciation
/ˈkaltˌblyːtɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "kaltblütig"trong tiếng Đức

kaltblütig
01

máu lạnh, bình tĩnh

In gefährlichen Situationen ruhig und beherrscht
kaltblütig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am kaltblütigsten
so sánh hơn
kaltblütiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Auch im Chaos blieb sie kaltblütig und konzentriert.
Ngay cả trong hỗn loạn, cô ấy vẫn bình tĩnh và tập trung.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng