Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
joggen
[past form: joggte]
01
chạy bộ, chạy với tốc độ vừa phải
In mäßigem Tempo zur Fitness oder Entspannung laufen
Các ví dụ
Wir haben am Wochenende zusammen gejoggt.
Chúng tôi đã chạy bộ cùng nhau vào cuối tuần.


























