der Irrtum
Pronunciation
/ˈɪʁtuːm/

Định nghĩa và ý nghĩa của "irrtum"trong tiếng Đức

Der Irrtum
01

sai lầm, nhầm lẫn

Ein Fehler oder eine falsche Annahme
der Irrtum definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Irrtum(e)s
dạng số nhiều
Irrtümer
Các ví dụ
Der Irrtum wurde schnell bemerkt.
Lỗi đã được nhanh chóng nhận thấy.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng