Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
interessiert
01
quan tâm, tò mò
Jemand, der Neugier oder Aufmerksamkeit für etwas zeigt
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
am interessiertesten
so sánh hơn
interessierter
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Bist du an Kunst interessiert?
Bạn có quan tâm đến nghệ thuật không ?



























