die Integration
Pronunciation
/ɪnteɡʀaˈʦi̯oːn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "integration"trong tiếng Đức

Die Integration
01

hội nhập, hòa nhập

Der Prozess, bei dem sich Individuen oder Gruppen in eine größere Gemeinschaft einfügen und gleichberechtigt teilhaben
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Integration
dạng số nhiều
Integrationen
Các ví dụ
Die Integration neuer Software in bestehende Systeme dauert Wochen.
Tích hợp phần mềm mới vào các hệ thống hiện có mất hàng tuần.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng