Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Das Institut
01
viện, cơ quan
Eine Organisation, die sich auf Forschung, Bildung oder spezielle Aufgaben konzentriert
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống trung
dạng sở hữu cách
Institut(e)s
dạng số nhiều
Institute
Các ví dụ
Das Forschungsinstitut hat heute eine wichtige Entdeckung gemacht.
Viện nghiên cứu đã có một khám phá quan trọng hôm nay.



























