Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
insgesamt
01
tổng cộng, nhìn chung
Drückt eine zusammenfassende Betrachtung oder Gesamtmenge aus
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
Insgesamt habe ich 100 Euro ausgegeben.
Tổng cộng, tôi đã tiêu 100 euro.



























