der Inserent
Pronunciation
/ɪnzeˈʀɛnt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "inserent"trong tiếng Đức

Der Inserent
[gender: masculine]
01

người đăng quảng cáo

Eine Person oder Firma, die eine Anzeige veröffentlicht
der Inserent definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Inserenten
dạng số nhiều
Inserenten
Các ví dụ
Der Inserent hat mehrere Immobilien im Angebot.
Người quảng cáo có nhiều bất động sản trong chương trình ưu đãi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng