die initiative
initiative
ɪnɪt͡si̯ati:və
initsiativē

Định nghĩa và ý nghĩa của "initiative"trong tiếng Đức

Die Initiative
01

sáng kiến, khởi xướng

Die Fähigkeit oder der erste Schritt, selbstständig zu handeln oder etwas zu starten 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Initiative
dạng số nhiều
Initiativen
Các ví dụ
Sie hat die Initiative ergriffen und das Projekt gestartet. 

Cô ấy đã chủ động sáng kiến và khởi động dự án.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng