Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Inhalt
01
nội dung, chất liệu
Das, was sich in einem Behälter oder einer Datei befindet oder worum es in einem Text geht
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Inhalte
dạng sở hữu cách
Inhalt(e)s
Các ví dụ
Der Inhalt der Flasche ist gefährlich.
Nội dung của chai là nguy hiểm.
LanGeek
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Cây Từ Vựng
inhalt
halt



























