der inhaber
inhaber
ɪnha:bɐ
inhab

Định nghĩa và ý nghĩa của "inhaber"trong tiếng Đức

Der Inhaber
01

Person, die etwas besitzt oder ein bestimmtes Recht auf etwas hat , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Inhabers
dạng số nhiều
Inhaber
Các ví dụ
Der Inhaber des Geschäfts plant eine Erweiterung des Unternehmens. 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng