Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Hyperaktivität
01
tăng động, hoạt động quá mức
Ein Zustand übermäßiger körperlicher oder geistiger Aktivität, oft mit Unfähigkeit zur Konzentration oder Ruhe
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hyperaktivität
Các ví dụ
Hyperaktivität ist ein häufiges Symptom bei ADHS.
Hiếu động là một triệu chứng phổ biến của ADHD.



























