der häftling
häft
ˈhɛft
heft
ling
lɪng
ling
häuptling

Định nghĩa và ý nghĩa của "häftling"trong tiếng Đức

Der Häftling
01

tù nhân, người bị giam giữ

Eine Person, die im Gefängnis eingesperrt ist 
der Häftling definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Häftlings
dạng số nhiều
Häftlinge
Các ví dụ
Der Häftling sitzt seit fünf Jahren im Gefängnis. 

Tù nhân đã ở trong tù năm năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng