der Häftling
Pronunciation
/ˈhɛftlɪŋ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "häftling"trong tiếng Đức

Der Häftling
[gender: masculine]
01

tù nhân, người bị giam giữ

Eine Person, die im Gefängnis eingesperrt ist
der Häftling definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Häftlings
dạng số nhiều
Häftlinge
Các ví dụ
Der Häftling bekam Besuch von seiner Familie.
Tù nhân đã nhận được cuộc thăm viếng từ gia đình mình.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng