Cao cấp
|
Ứng Dụng Di Động
|
Liên hệ với chúng tôi
Từ vựng
Ngữ pháp
Cụm từ
Cách phát âm
Đọc hiểu
Toggle navigation
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tiếng Anh
English
choose
Tiếng Tây Ban Nha
español
choose
Tiếng Đức
Deutsch
choose
Tiếng Pháp
français
choose
Chọn ngôn ngữ của bạn
English
français
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
español
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
husten
/ˈhuːstən/
Verb (1)
Noun (1)
Định nghĩa và ý nghĩa của "husten"trong tiếng Đức
husten
ĐỘNG TỪ
01
ho
, bị ho
Luft laut aus dem Hals stoßen
Các ví dụ
Er hustet in ein Taschentuch.
Anh ấy
ho
vào một chiếc khăn giấy.
Der Husten
[gender: masculine]
DANH TỪ
01
ho
, cơn ho
Ein Geräusch beim plötzlichen Ausatmen durch den Hals
Các ví dụ
Gegen den Husten nehme ich Medizin.
Chống lại ho
, tôi uống thuốc.
@langeek.co
Từ Gần
hupen
hungrig
hunger
hundertfüßer
hundert
hut
hygiene
hyperaktivität
hypnose
hypothese
English
français
Türkçe
italiano
русский
українська
Tiếng Việt
हिन्दी
العربية
Filipino
فارسی
Indonesia
español
português
日本語
中文
한국어
polski
Ελληνικά
اردو
বাংলা
Nederlands
svenska
čeština
română
magyar
Copyright © 2024 Langeek Inc. | All Rights Reserved |
Privacy Policy
Copyright © 2024 Langeek Inc.
All Rights Reserved
Privacy Policy
Tải Ứng Dụng
Tải Về
Download Mobile App