holen
ho
ˈho:
ho
len
lən
lēn
hoden

Định nghĩa và ý nghĩa của "holen"trong tiếng Đức

01

đi lấy, mang về

Etwas oder jemanden von einem Ort zu sich bringen 
holen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
hole
ngôi thứ ba số ít
holt
hiện tại phân từ
holend
quá khứ đơn
holte
quá khứ phân từ
geholt
Các ví dụ
Ich hole ein Glas Wasser. 

Tôi sẽ lấy một ly nước.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng