Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
heute
01
ngày nay, hiện nay
In der heutigen Zeit
Các ví dụ
Heute arbeitet fast jeder mit dem Internet.
Ngày nay, hầu như mọi người đều làm việc với internet.
02
hôm nay, trong ngày này
An diesem Tag
Các ví dụ
Was machst du heute?
Bạn đang làm gì hôm nay ?


























