herunterfahren
Pronunciation
/hɛˈʁʊntɐˌfaːʀən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "herunterfahren"trong tiếng Đức

herunterfahren
01

tắt, đóng

Einen Computer oder ein System ordnungsgemäß ausschalten
herunterfahren definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
bất quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
herunter
động từ gốc
fahren
trợ động từ
either
ngôi thứ nhất số ít
fahre herunter
ngôi thứ ba số ít
fährt herunter
hiện tại phân từ
herunterfahrend
quá khứ đơn
fuhr herunter,
quá khứ phân từ
heruntergefahren
Các ví dụ
Er hat den Laptop nicht richtig heruntergefahren.
Anh ấy đã không tắt máy tính xách tay đúng cách.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng