der herbst
herbst
hɛʁpst
herpst

Định nghĩa và ý nghĩa của "herbst"trong tiếng Đức

Der Herbst
01

mùa thu, tiết thu

Die Jahreszeit zwischen Sommer und Winter 
der Herbst definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Herbst(e)s
dạng số nhiều
Herbste
Các ví dụ
Der Herbst beginnt im September. 

Mùa thu bắt đầu vào tháng chín.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng