hemmungslos
he
ˈhɛ
he
mmung
mʊng
moong
slos
slo:s
slos

Định nghĩa và ý nghĩa của "hemmungslos"trong tiếng Đức

hemmungslos
01

vô hạn, không kiềm chế

Ohne jegliche innere oder äußere Zurückhaltung 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hemmungslosesten
so sánh hơn
hemmungsloser
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Sein hemmungsloser Konsum von Luxusgütern ruinierte ihn finanziell. 

Việc tiêu thụ vô độ hàng hóa xa xỉ của anh ta đã hủy hoại anh ta về mặt tài chính.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng