hemmungslos
he
ˈhɛ
he
mmung
mʊng
moong
slos
ˌslo:s
slos

Định nghĩa và ý nghĩa của "hemmungslos"trong tiếng Đức

hemmungslos
01

vô hạn, không kiềm chế

Ohne jegliche innere oder äußere Zurückhaltung
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am hemmungslosesten
so sánh hơn
hemmungsloser
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Hemmungsloser Alkoholkonsum ruinierte seine Karriere.
Việc uống rượu không kiềm chế đã hủy hoại sự nghiệp của anh ta.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng