Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Heimat
01
quê hương, tổ quốc
Der Ort, mit dem eine Person sich verbunden fühlt oder aufgewachsen ist
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Heimat
dạng số nhiều
Heimaten
Các ví dụ
Die Heimat ist wichtig für die Identität.
Quê hương quan trọng đối với bản sắc.



























