der hausmeister
hausmeister
haʊ̯smaɛ̯stɐ
hawsmaest

Định nghĩa và ý nghĩa của "hausmeister"trong tiếng Đức

Der Hausmeister
01

người gác cổng, người trông nom

Person, die für die Pflege und Reparaturen in einem Gebäude zuständig ist 
der Hausmeister definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hausmeisters
dạng số nhiều
Hausmeister
Các ví dụ
Der Hausmeister repariert den kaputten Aufzug. 

Người gác cổng đang sửa thang máy bị hỏng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng