der Haushalt
Pronunciation
/haʊ̯shalt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haushalt"trong tiếng Đức

Der Haushalt
[gender: masculine]
01

công việc nhà, việc nội trợ

Die Arbeiten im Haus (putzen, waschen, kochen)
der Haushalt definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Haushalt(e)s
dạng số nhiều
Haushalte
Các ví dụ
Ohne Haushalt wäre das Haus schmutzig.
Nếu không có việc nhà, ngôi nhà sẽ bẩn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng