der hausbewohner
hausbewohner
haʊ̯sbəvo:nɐ
hawsbēvon

Định nghĩa và ý nghĩa của "hausbewohner"trong tiếng Đức

Der Hausbewohner
01

Person, die in einem bestimmten Haus wohnt. , -

thông tin ngữ pháp
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
Hausbewohner
dạng sở hữu cách
Hausbewohners
Các ví dụ
Die Hausbewohner beschwerten sich über den Lärm im Treppenhaus. 

LanGeek

Tải ứng dụng di động của chúng tôi

Cây Từ Vựng

hausbewohner

haus

+

bewohner

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng