Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Hausarbeit
01
việc nhà, công việc nhà
Tägliche Arbeiten im Haushalt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hausarbeit
dạng số nhiều
Hausarbeiten
Các ví dụ
Sonntags erledige ich die Hausarbeit.
Vào Chủ nhật, tôi làm việc nhà.
02
bài luận học kỳ, bài nghiên cứu
Eine schriftliche Arbeit an der Uni oder Schule
Các ví dụ
Meine Hausarbeit über Klimawandel ist fällig.
Bài luận của tôi về biến đổi khí hậu sắp đến hạn.



























