Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Die Hauptstadt
01
thủ đô, thành phố thủ đô
Die wichtigste Stadt eines Landes, in der die Regierung sitzt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Hauptstadt
dạng số nhiều
Hauptstädte
Các ví dụ
In der Hauptstadt leben viele Menschen.
Thủ đô có nhiều người sinh sống.
Cây Từ Vựng
hauptstadt
haupt
stadt



























