Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Haufen
[gender: masculine]
01
đống, chất đống
Eine ungeordnete Ansammlung von Dingen oder Materialien
Các ví dụ
Sie warf die Kleider auf einen Haufen.
Cô ấy ném quần áo lên một đống.
02
đống, nhiều
Eine große Menge
Các ví dụ
Sie hat einen Haufen Erfahrung in diesem Bereich.
Cô ấy có một đống kinh nghiệm trong lĩnh vực này.


























