Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Haufen
01
đống, chất đống
Eine ungeordnete Ansammlung von Dingen oder Materialien
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Haufens
dạng số nhiều
Haufen
Các ví dụ
Ein Haufen Laub lag vor der Tür.
Một đống lá nằm trước cửa.
02
đống, nhiều
Eine große Menge
Các ví dụ
Ich habe einen Haufen Arbeit zu erledigen.
Tôi có một đống công việc phải hoàn thành.



























