der Haufen
Pronunciation
/ˈhaʊ̯fm̩/

Định nghĩa và ý nghĩa của "haufen"trong tiếng Đức

Der Haufen
01

đống, chất đống

Eine ungeordnete Ansammlung von Dingen oder Materialien
der Haufen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Haufens
dạng số nhiều
Haufen
Các ví dụ
Sie warf die Kleider auf einen Haufen.
Cô ấy ném quần áo lên một đống.
02

đống, nhiều

Eine große Menge
der Haufen definition and meaning
Các ví dụ
Sie hat einen Haufen Erfahrung in diesem Bereich.
Cô ấy có một đống kinh nghiệm trong lĩnh vực này.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng