die handlung
hand
ˈhand
hand
lung
lʊng
loong

Định nghĩa và ý nghĩa của "handlung"trong tiếng Đức

Die Handlung
01

hành động, hành vi

Eine Tat oder das, was jemand tut 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Handlung
dạng số nhiều
Handlungen
Các ví dụ
Jede Handlung hat Konsequenzen. 

Mỗi hành động đều có hậu quả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng