der Hammer
Pronunciation
/ˈhamɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "hammer"trong tiếng Đức

Der Hammer
01

búa, búa

Ein Werkzeug mit schwerem Kopf, mit dem man Nägel einschlägt oder etwas zerschlägt
der Hammer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hammers
dạng số nhiều
Hämmer
Các ví dụ
Mit dem Hammer kann man Holz bearbeiten.
Cái búa có thể được dùng để gia công gỗ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng