der hammer
hammer
hamɐ
ham
hummer

Định nghĩa và ý nghĩa của "hammer"trong tiếng Đức

Der Hammer
01

búa, búa

Ein Werkzeug mit schwerem Kopf, mit dem man Nägel einschlägt oder etwas zerschlägt 
der Hammer definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hammers
dạng số nhiều
Hämmer
Các ví dụ
Ich brauche einen Hammer, um den Nagel einzuschlagen. 

Tôi cần một cái búa để đóng đinh.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng