Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Hamburger
01
hamburger, burger
ein flaches, gegrilltes oder gebratenes Fleischpattie
Các ví dụ
Er bestellte einen Hamburger mit Pommes und Cola.
Anh ấy đã gọi một hamburger với khoai tây chiên và một lon cola.
02
người Hamburg, người đến từ thành phố Hamburg
eine Person, die aus der Stadt Hamburg kommt oder dort lebt
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Hamburgers
dạng số nhiều
Hamburger
Các ví dụ
Mein Kollege ist ein gebürtiger Hamburger, er spricht auch ein bisschen Plattdeutsch.
Đồng nghiệp của tôi là một người Hamburg bản địa, anh ấy cũng nói được một chút tiếng Đức thấp.



























