die gymnastik
gym
ˌgʏm
gum
nas
ˈnas
nas
tik
tɪk
tik
plastik

Định nghĩa và ý nghĩa của "gymnastik"trong tiếng Đức

Die Gymnastik
01

thể dục dụng cụ, bài tập thể chất

Eine körperliche Übung oder Trainingsform, die Beweglichkeit, Kraft und Koordination fördert 
die Gymnastik definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng sở hữu cách
Gymnastik
Các ví dụ
Jeden Morgen mache ich Gymnastik, um fit zu bleiben. 

Mỗi sáng, tôi tập thể dục dụng cụ để giữ dáng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng