der Gutschein
Pronunciation
/ˈɡuːtˌʃaɪ̯n/

Định nghĩa và ý nghĩa của "gutschein"trong tiếng Đức

Der Gutschein
[gender: masculine]
01

phiếu, phiếu mua hàng

Ein Zettel oder Dokument, mit dem man etwas bezahlen oder erhalten kann
der Gutschein definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gutschein(e)s
dạng số nhiều
Gutscheine
Các ví dụ
Sie schenkte mir einen Gutschein zum Geburtstag.
Cô ấy tặng tôi một phiếu quà tặng cho sinh nhật của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng