der gutschein
gutschein
gʊʧaɪ̯n
goochain

Định nghĩa và ý nghĩa của "gutschein"trong tiếng Đức

Der Gutschein
01

phiếu, phiếu mua hàng

Ein Zettel oder Dokument, mit dem man etwas bezahlen oder erhalten kann 
der Gutschein definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Gutschein(e)s
dạng số nhiều
Gutscheine
Các ví dụ
Ich habe einen Gutschein für einen kostenlosen Kaffee. 

Tôi có một phiếu giảm giá cho một ly cà phê miễn phí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng