großflächig
Pronunciation
/ˈɡʁoːsˌflɛçɪç/

Định nghĩa và ý nghĩa của "großflächig"trong tiếng Đức

großflächig
01

quy mô lớn, rộng lớn

Über eine große Fläche verteilt
großflächig definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
am großflächigsten
so sánh hơn
großflächiger
có thể phân cấp
có biến cách
Các ví dụ
Der Künstler arbeitet oft mit großflächigen Farbflächen.
Nghệ sĩ thường làm việc với các trường màu quy mô lớn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng