Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Der Griff
01
tay cầm, cán
Der Teil von einem Werkzeug oder Gegenstand, den man hält
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Griff(e)s
dạng số nhiều
Griffe
Các ví dụ
Der Griff der Tür ist aus Metall.
Tay nắm của cửa được làm bằng kim loại.



























